Thuật ngữ · Sinh học
Kỹ thuật di truyền
Quá trình dùng các công nghệ trong phòng thí nghiệm để thay đổi DNA của một sinh vật. Kỹ thuật kinh điển là DNA tái tổ hợp: một plasmid được chèn DNA ngoại lai vào, nhằm cho sinh vật mang một đặc tính mong muốn.
NHGRI định nghĩa rộng: kỹ thuật di truyền, còn gọi là biến đổi gen, là quá trình dùng các công nghệ trong phòng thí nghiệm để thay đổi DNA của một sinh vật.
OpenStax mô tả kỹ thuật kinh điển trong nhóm này: thay đổi kiểu gen của sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp để đạt một đặc tính mong muốn. Phân tử DNA tái tổ hợp là một plasmid đã được chèn DNA ngoại lai vào; chúng mang tên ấy vì được tạo ra nhân tạo và không tồn tại trong tự nhiên.
Đoạn DNA ngoại lai sau đó được đưa vào sinh vật đích, và nếu nó hoạt động thì sinh vật biểu hiện đặc tính mà đoạn DNA ấy quy định. NHGRI lưu ý lĩnh vực này đã đổi khác qua năm tháng, từ nhân dòng để phân tích và dùng trong phòng thí nghiệm, tới sinh học tổng hợp thực thụ.